Từ: 白发红颜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白发红颜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白发红颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[báifàhóngyán] tóc bạc mặt hồng; quắc thước (người già mà da dẻ vẫn hồng hào)。白发朱颜。头发虽然斑白而脸色仍然红润。形容老人满面红光的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc
白发红颜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白发红颜 Tìm thêm nội dung cho: 白发红颜