Từ: 白芷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白芷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch chỉ
Tên cây nhỏ, rễ dùng làm thuốc, ngày xưa lá dùng làm hương liệu (Dahurian angelica root). § Cũng gọi là
bạch chỉ
茝,
trạch phân
芬.

Nghĩa của 白芷 trong tiếng Trung hiện đại:

[báizhǐ] bạch chỉ (thực vật)。植物名。伞形科白芷属,多年生草本。茎高二﹑三尺,密生茸毛,呈紫色。叶为二至三回的三出复叶,夏日顶生白色五瓣花,呈复伞形花序。果实细小,为长椭圆形。其根粗药用。古以其叶为 香料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芷

chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
白芷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白芷 Tìm thêm nội dung cho: 白芷