Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茝, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茝:
茝
Pinyin: chai3, zhi3;
Việt bính: coi2 zi2;
茝 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 茝
(Danh) Kì chỉ 蘄茝 một thứ cỏ thơm.chỉ (gdhn)
Nghĩa của 茝 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ, THÁI
cỏ thái (một loại cỏ thơm. Thường dùng làm tên người)。古书上说的一种香草。多用于人名。
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ, THÁI
cỏ thái (một loại cỏ thơm. Thường dùng làm tên người)。古书上说的一种香草。多用于人名。
Chữ gần giống với 茝:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茝
| chỉ | 茝: |

Tìm hình ảnh cho: 茝 Tìm thêm nội dung cho: 茝
