Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茝, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茝:

茝 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茝

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 草 臣 hoặc 艸 臣 hoặc 艹 臣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 臣
  • tháu, thảo, xáo
  • thườn, thần
  • 2. 茝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 臣
  • tháu, thảo
  • thườn, thần
  • 3. 茝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 臣
  • thảo
  • thườn, thần
  • chỉ [chỉ]

    U+831D, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chai3, zhi3;
    Việt bính: coi2 zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 茝

    (Danh) Kì chỉ một thứ cỏ thơm.
    chỉ (gdhn)

    Nghĩa của 茝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHỈ, THÁI
    cỏ thái (một loại cỏ thơm. Thường dùng làm tên người)。古书上说的一种香草。多用于人名。

    Chữ gần giống với 茝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茝 Tự hình chữ 茝 Tự hình chữ 茝 Tự hình chữ 茝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茝

    chỉ: 
    茝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茝 Tìm thêm nội dung cho: 茝