Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 許 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 許, chiết tự chữ HỔ, HỚ, HỞ, HỨA, HỬ, HỮ, NGỎ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 許:

許 hứa, hử, hổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 許

Chiết tự chữ hổ, hớ, hở, hứa, hử, hữ, ngỏ bao gồm chữ 言 午 hoặc 訁 午 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 許 cấu thành từ 2 chữ: 言, 午
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • 2. 許 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 午
  • ngôn
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • hứa, hử, hổ [hứa, hử, hổ]

    U+8A31, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu3, hu3;
    Việt bính: heoi2
    1. [不許] bất hứa 2. [允許] doãn hứa;

    hứa, hử, hổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 許

    (Động) Cho phép, đồng ý.
    ◎Như: hứa khả
    ừ, cho là được.

    (Động)
    Phụng hiến, phụng sự.
    ◇Sử Kí : Lão mẫu tại, Chánh thân vị cảm dĩ hứa nhân dã , (Thích khách liệt truyện ) Mẹ già còn, (Nhiếp) Chánh tôi chưa dám phụng hiến cho người.
    ◇Lục Du : Hứa quốc tuy kiên mấn dĩ ban (Quan Trường An thành đồ ) Phụng sự quốc gia, dù còn vững lòng, mái tóc đã loang lổ (muối tiêu).

    (Động)
    Hứa hôn, hứa gả.
    ◎Như: hứa phối hứa hôn, hứa giá hứa gả.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kì nữ thượng ấu, vị hứa tự nhân , (Đệ thất thập tam hồi) Con gái của ông còn nhỏ, chưa gả cho ai.

    (Động)
    Khen, khen ngợi.
    ◎Như: xưng hứa khen ngợi, tán hứa tán thán.

    (Động)
    Hẹn, hứa hẹn.
    ◎Như: kì hứa hẹn kì, tha hứa quá cấp ngã nhất bổn thư anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách.

    (Danh)
    Nước Hứa.

    (Danh)
    Họ Hứa.Một âm là hử.

    (Danh)
    Nơi, chốn.
    ◇Đào Uyên Minh : Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Tiên sinh không biết là người xứ nào, cũng không rõ tên họ gì.

    (Phó)
    Có thể là, hoặc là.
    ◎Như: hoặc hử hoặc giả, dã hử có lẽ, có thể là.
    ◇Lão Xá : Tha dã hử thị hôn quá khứ liễu ba? ? (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Có lẽ hắn chỉ ngất đi mà thôi?

    (Phó)
    Khoảng chừng, độ chừng.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Đàm trung ngư khả bách hử đầu (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 西) Trong đầm có chừng trăm con cá.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◎Như: hử đa rất nhiều, hử cửu rất lâu.

    (Trợ)

    ◎Như: kỉ hử bao nhiêu thế, như hử như thế, chừng thế.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Vô tài khả khứ bổ thương thiên, Uổng nhập hồng trần nhược hử niên , (Đệ nhất hồi) Không tài để được vá trời xanh, Uổng công vào cõi bụi hồng bấy nhiêu năm.

    (Trợ)
    Dùng cuối câu, biểu thị cảm thán.
    ◇Hàn Dũ : Tam bôi thủ túy bất phục luận, Nhất sanh trường hận nại hà hử , (Cảm xuân ) Ba chén say sưa khỏi bàn nữa, Một đời hận dài biết làm sao!Một âm nữa là hổ. (Trạng thanh)
    ◎Như: hổ hổ : (1) rầm rầm, (2) chan chát, (3) tiếng hò reo của nhiều người cùng gắng sức.

    hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (vhn)
    hớ, như "hớ hênh, hơ hớ; nói hớ" (btcn)
    hở, như "chớ hở miệng" (btcn)
    hử, như "thể hử; ừ hử" (btcn)
    hữ, như "ừ hữ" (btcn)
    ngỏ, như "ngỏ ý" (gdhn)

    Chữ gần giống với 許:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 許

    ,

    Chữ gần giống 許

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 許 Tự hình chữ 許 Tự hình chữ 許 Tự hình chữ 許

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 許

    hớ:hớ hênh, hơ hớ; nói hớ
    hở:chớ hở miệng
    hứa:hứa hẹn, hứa hão
    hử:thể hử; ừ hử
    hữ:ừ hữ
    hự: 
    ngỏ:ngỏ ý
    許 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 許 Tìm thêm nội dung cho: 許