Từ: 白首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch thủ
Đầu bạc, chỉ người già. § Cũng như
bạch đầu
頭.

Nghĩa của 白首 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishǒu] người già; đầu bạc; bạc đầu。指年老;白头。
白首话当年
bạc đầu ngẫm lại chuyện xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
白首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白首 Tìm thêm nội dung cho: 白首