Chữ 牡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牡, chiết tự chữ MẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牡:

牡 mẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牡

Chiết tự chữ mẫu bao gồm chữ 牛 土 hoặc 牜 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牡 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 土
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 牡 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 土
  • ngưu
  • thổ, đỗ, độ
  • mẫu [mẫu]

    U+7261, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu3, lao4, lou2;
    Việt bính: maau5 mau5;

    mẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 牡

    (Danh) Con đực, giống đực của chim muông.
    ◇Luận Ngữ
    : Dư tiểu tử Lí cảm dụng huyền mẫu, cảm chiêu cáo vu hoàng hoàng hậu đế , (Nghiêu viết ) Tiểu tử tên Lí này mạo muội dùng con bò đực đen (để tế lễ), mạo muội xin cáo rõ với thượng đế chí tôn chí cao.

    (Danh)
    Chốt cửa (thời xưa).

    (Danh)
    Gò, đống.
    ◇Hoài Nam Tử : Khâu lăng vi mẫu (Trụy hình huấn ) Gò đống gọi là "mẫu".

    (Danh)
    Mẫu đan hoa mẫu đơn.
    mẫu, như "cây mẫu đơn" (vhn)

    Nghĩa của 牡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǔ]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 7
    Hán Việt: Mẫu
    đực; con đực。雄性的(跟"牝"相对)。
    牡牛。
    trâu đực.
    Từ ghép:
    牡丹 ; 牡蛎

    Chữ gần giống với 牡:

    , , , , , , , , 𤘘,

    Chữ gần giống 牡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牡 Tự hình chữ 牡 Tự hình chữ 牡 Tự hình chữ 牡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牡

    mẫu:cây mẫu đơn
    牡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牡 Tìm thêm nội dung cho: 牡