Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牡, chiết tự chữ MẪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牡:
牡
Pinyin: mu3, lao4, lou2;
Việt bính: maau5 mau5;
牡 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 牡
(Danh) Con đực, giống đực của chim muông.◇Luận Ngữ 論語: Dư tiểu tử Lí cảm dụng huyền mẫu, cảm chiêu cáo vu hoàng hoàng hậu đế 予小子履敢用玄牡, 敢昭告于皇皇后帝 (Nghiêu viết 堯曰) Tiểu tử tên Lí này mạo muội dùng con bò đực đen (để tế lễ), mạo muội xin cáo rõ với thượng đế chí tôn chí cao.
(Danh) Chốt cửa (thời xưa).
(Danh) Gò, đống.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khâu lăng vi mẫu 丘陵為牡 (Trụy hình huấn 墜形訓) Gò đống gọi là "mẫu".
(Danh) Mẫu đan 牡丹 hoa mẫu đơn.
mẫu, như "cây mẫu đơn" (vhn)
Nghĩa của 牡 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牡
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |

Tìm hình ảnh cho: 牡 Tìm thêm nội dung cho: 牡
