Từ: 皂白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皂白:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皂 • 白

Nghĩa của 皂白 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàobái] đen trắng; phải trái。黑白,比喻是非。
皂白不分
không phân biệt phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂

tạo皂:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch
皂白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皂白 Tìm thêm nội dung cho: 皂白