Từ: 的黎波里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的黎波里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 的黎波里 trong tiếng Trung hiện đại:

[dílíbōlǐ] 1. Tri-pô-li (Bắc Phi)。北非历史上的一个工区,大约与古代的黎波里塔尼亚地区同时期存在,16世纪该地区成为巴巴里诸国的一部分,后来归属土耳其和意大利管辖。
2. Tri-pô-li (thành phố tây bắc Li-băng)。黎巴嫩西北部的一个城市,临地中海,位于贝鲁特东北偏北方。很可能建于公元前7世纪以后,曾是腓尼基联邦的首府,后来在塞琉古王朝和罗马帝国的统治下繁荣一时。公元638年,的里波黎被阿拉伯人占领,1109年十字军骑士在对它进行了长时间的包围后终于攻占了它。
3. Tri-pô-li; Tripoli (thủ đô Li-bi)。利比亚的首都和第一大城市,位于利比亚的西北部,临地中海,最早是提尔的腓尼基人建立,该市保留有罗马的拜占庭式的古迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎

:lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai
re: 
:rê lưỡi lên môi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
的黎波里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的黎波里 Tìm thêm nội dung cho: 的黎波里