Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nếu như có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếu như:
Dịch nếu như sang tiếng Trung hiện đại:
假定 《姑且认定。》nếu như ngày mai cô ấy lên đường, thì ngày kia có thể đến Diên An.假定她明天起程, 后天就可以到达延安。
nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.
假使你同意, 我们明天一清早就出发。 假如; 苟; 假若; 假使; 如; 如果; 如其; 如若; 若; 若是; 要; 要是 《表示假设。》
nếu như anh ấy không đến, chúng ta đi tìm anh ấy.
他若是不来, 咱们就找他去。 倘或; 倘若; 倘然; 倘使; 脱 《连词, 表示假设。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nếu
| nếu | 𠮩: | nếu như |
| nếu | : | nếu mà |
| nếu | 𡀮: | nếụ.. thì... |
| nếu | 櫟: | nếu thì |
| nếu | 裊: | nếu thì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |

Tìm hình ảnh cho: nếu như Tìm thêm nội dung cho: nếu như
