Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恼羞成怒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恼羞成怒:
Nghĩa của 恼羞成怒 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎoxiūchéngnù] thẹn quá hoá giận。由于羞愧怨恨而发怒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恼
| não | 恼: | não lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒
| nua | 怒: | già nua |
| nọ | 怒: | này nọ |
| nộ | 怒: | phẫn nộ |
| nủa | 怒: | trả nủa |

Tìm hình ảnh cho: 恼羞成怒 Tìm thêm nội dung cho: 恼羞成怒
