Từ: 皮匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí·jiang] 1. thợ giày; thợ sửa giày。旧时称修补旧鞋的工人或制鞋的工人。
2. thợ thuộc da。制造皮革的小手工业者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
皮匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮匠 Tìm thêm nội dung cho: 皮匠