Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 妄自尊大 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄自尊大:
Nghĩa của 妄自尊大 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngzìzūndà] Hán Việt: VỌNG TỰ TÔN ĐẠI
tự cao tự đại; dương dương tự đắc; huênh hoang。狂妄地自高自大。
tự cao tự đại; dương dương tự đắc; huênh hoang。狂妄地自高自大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 妄自尊大 Tìm thêm nội dung cho: 妄自尊大
