Từ: 妄自尊大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄自尊大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妄自尊大 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngzìzūndà] Hán Việt: VỌNG TỰ TÔN ĐẠI
tự cao tự đại; dương dương tự đắc; huênh hoang。狂妄地自高自大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
妄自尊大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄自尊大 Tìm thêm nội dung cho: 妄自尊大