Từ: 盈利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盈利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盈利 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínglì] lợi nhuận; tiền lãi; tiền lời。同"赢利"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
盈利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盈利 Tìm thêm nội dung cho: 盈利