Chữ 霊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霊, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霊

霊 cấu thành từ 3 chữ: 雨, 一, 亚
  • vú, vũ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • á
  • []

    U+970A, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 霊


    Chữ gần giống với 霊:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 霊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霊 Tự hình chữ 霊 Tự hình chữ 霊 Tự hình chữ 霊

    霊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霊 Tìm thêm nội dung cho: 霊