Từ: 盐卤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐卤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盐卤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánlǔ] nước chát (dung dịch màu đen còn lại khi nấu muối, vị đắng có chứa chất độc. Có thể làm sữa đậu nành đông lại thành đậu hũ )。熬盐时剩下的黑色液体,是氯化镁、硫酸镁和氯化钠的混合物,味苦有毒。可以使豆浆凝结成豆腐。 也叫卤水,简称卤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卤

lỗ:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng
盐卤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐卤 Tìm thêm nội dung cho: 盐卤