Từ: 盘尼西林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘尼西林:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 盘尼西林 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánníxīlín] Pê-ni-xi-lin (Dược)。青霉素:抗菌素的一种,是从青霉菌培养液中提制的药物。常用的是青霉素的钙盐钾盐或钠盐,是白色无定形的粉末,易溶于水,对葡萄球菌、链球菌、淋球菌、肺炎双球菌等有抑制作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
盘尼西林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘尼西林 Tìm thêm nội dung cho: 盘尼西林