Từ: 盘腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pántuǐ] ngồi xếp bằng。坐时两腿弯曲交叉地平放着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
盘腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘腿 Tìm thêm nội dung cho: 盘腿