Từ: 盘陀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘陀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盘 • 陀

Nghĩa của 盘陀 trong tiếng Trung hiện đại:

[pántuó] 1. lởm chởm; gồ ghề; mấp mô。形容石头不平。
2. quanh co; uốn lượn; uốn khúc。曲折回旋。
盘陀路。
đường quanh co.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀

dà陀: 
đà陀:đà đao (chém ngược lại phía sau)
盘陀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘陀 Tìm thêm nội dung cho: 盘陀