Từ: 盛行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛行 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngxíng] thịnh hành; thông dụng phổ biến; phổ biến rộng khắp。广泛流行。
盛行一时。
một thời thịnh hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
盛行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛行 Tìm thêm nội dung cho: 盛行