Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相书 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngshū] xiếc miệng (bắt chước tiếng chim, thú và các loại tiếng động khác bằng miệng)。 口技。
四川相书。
xiếc miệng Tứ Xuyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
相书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相书 Tìm thêm nội dung cho: 相书