Từ: 相书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相书:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 书

Nghĩa của 相书 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngshū] xiếc miệng (bắt chước tiếng chim, thú và các loại tiếng động khác bằng miệng)。 口技。
四川相书。
xiếc miệng Tứ Xuyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
相书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相书 Tìm thêm nội dung cho: 相书