Từ: 相逢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相逢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 逢

Nghĩa của 相逢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngféng] tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; tương ngộ。彼此遇见(多指偶然的)。
萍水相逢。
bèo nước tương phùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

buồng逢:buồng ngủ; buồng chuối
phùng逢:trùng phùng

Gới ý 13 câu đối có chữ 相逢:

佳偶百年好合,知音千里相逢

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

相逢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相逢 Tìm thêm nội dung cho: 相逢