Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 相逢 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngféng] tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; tương ngộ。彼此遇见(多指偶然的)。
萍水相逢。
bèo nước tương phùng
萍水相逢。
bèo nước tương phùng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢
| buồng | 逢: | buồng ngủ; buồng chuối |
| phùng | 逢: | trùng phùng |
Gới ý 13 câu đối có chữ 相逢:

Tìm hình ảnh cho: 相逢 Tìm thêm nội dung cho: 相逢
