Chữ 扂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扂, chiết tự chữ ĐIẾM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 扂:

扂 điếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扂

扂

Chiết tự chữ 扂

Chiết tự chữ điếm bao gồm chữ 户 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

扂 cấu thành từ 2 chữ: 户, 占
  • 户 họ, hộ, hụ
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • điếm [điếm]

    U+6242, tổng 9 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4;
    Việt bính: dim3;

    扂 điếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 扂

    (Danh) Dõi cửa, chốt cửa.

    Chữ gần giống với 扂:

    㧁, 㧂, 扁, 扂, 扃,

    Chữ gần giống 扂

    扁, 庐, 站, 苫, 妒, 驴, 呫, 黏, 粘, 阽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扂 Tự hình chữ 扂 Tự hình chữ 扂 Tự hình chữ 扂

    扂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扂 Tìm thêm nội dung cho: 扂