Từ: 平曠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平曠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 曠

bình khoáng
Bằng phẳng rộng rãi.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên
土地平曠, 屋舍儼然 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Đất bằng phẳng rộng rãi, nhà cửa ngay ngắn.Chỉ đất bằng phẳng rộng rãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曠

khoáng曠:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoảng曠:vào khoảng
khoắng曠: 
quãng曠:quãng thời gian
thoáng曠:thoáng qua; thấp thoáng
平曠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平曠 Tìm thêm nội dung cho: 平曠