bình khoáng
Bằng phẳng rộng rãi.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên
土地平曠, 屋舍儼然 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Đất bằng phẳng rộng rãi, nhà cửa ngay ngắn.Chỉ đất bằng phẳng rộng rãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曠
| khoáng | 曠: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoảng | 曠: | vào khoảng |
| khoắng | 曠: | |
| quãng | 曠: | quãng thời gian |
| thoáng | 曠: | thoáng qua; thấp thoáng |

Tìm hình ảnh cho: 平曠 Tìm thêm nội dung cho: 平曠
