Cao su chống va đập cửa

Từ: 修省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu tỉnh
Xét mình sửa lỗi.
◇Dịch Kinh 經:
Tượng viết: Tiến lôi chấn, quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh
曰: , 省 (Chấn quái 卦) Tượng nói: Sấm sét lại đến nữa, quân tử lấy làm kinh sợ mà tu thân sửa lỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
修省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修省 Tìm thêm nội dung cho: 修省