tu tỉnh
Xét mình sửa lỗi.
◇Dịch Kinh 易經:
Tượng viết: Tiến lôi chấn, quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh
象曰: 洊雷震, 君子以恐懼修省 (Chấn quái 震卦) Tượng nói: Sấm sét lại đến nữa, quân tử lấy làm kinh sợ mà tu thân sửa lỗi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 修省 Tìm thêm nội dung cho: 修省
