Từ: 看上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看上:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 看 • 上

Nghĩa của 看上 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàn·shàng] trúng ý; vừa ý; hợp ý; ngắm thấy được。看中。
她看上了这件上衣。
cô ấy vừa ý với bộ đồ này.
看不上。
coi không vừa ý.
看得上
coi vừa ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan看:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán看:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản看:khản tiếng, khản đặc
khớn看: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
看上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看上 Tìm thêm nội dung cho: 看上