Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真言宗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真言宗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân ngôn tông
Một tông phái Phật giáo, từ thế kỉ thứ bảy, lưu hành ở Trung Quốc (đời Đường), Tây Tạng, Nhật Bổn, v.v.
§ Còn gọi là
Bí mật giáo
教,
Mật giáo
教,
Kim cương thừa
乘.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc
真言宗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真言宗 Tìm thêm nội dung cho: 真言宗