Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhãn liêm
Màng mắt. § Cũng gọi là
hồng mô
虹膜.Trong mắt. ◎Như:
ánh nhập nhãn liêm
映入眼簾.
Nghĩa của 眼帘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnlián] tầm mắt (chỉ mí mắt và tầm mắt trong tác phẩm văn học)。文学作品中指眼皮或眼内。
一片丰收的景色映入眼帘。
cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.
一片丰收的景色映入眼帘。
cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簾
| liêm | 簾: | liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm |
| rèm | 簾: | rèm cửa |

Tìm hình ảnh cho: 眼簾 Tìm thêm nội dung cho: 眼簾
