Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虹, chiết tự chữ HỒNG, VỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虹:
虹
Pinyin: hong2, jiang4, hong4, gong4;
Việt bính: hung4
1. [霓虹] nghê hồng 2. [霓虹燈] nghê hồng đăng;
虹 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 虹
(Danh) Cầu vồng, mống.◇Nguyễn Du 阮攸: Bạch hồng quán nhật thiên man man 白虹貫日天漫漫 (Kinh Kha cố lí 荊軻故里) Cầu vồng trắng vắt ngang mặt trời, bầu trời mênh mang.
hồng (gdhn)
vồng, như "cầu vồng" (gdhn)
Nghĩa của 虹 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HỒNG
cầu vồng。大气中一种光的现象,天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带,由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。也叫彩虹。
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
虹膜 ; 虹吸管 ; 虹吸现象
[jiàng]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HỒNG
口
cầu vồng。义同"虹"hóng,限于单用。
Ghi chú: 另见hóng
Số nét: 9
Hán Việt: HỒNG
cầu vồng。大气中一种光的现象,天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带,由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。也叫彩虹。
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
虹膜 ; 虹吸管 ; 虹吸现象
[jiàng]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HỒNG
口
cầu vồng。义同"虹"hóng,限于单用。
Ghi chú: 另见hóng
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹
| hồng | 虹: | |
| vồng | 虹: | cầu vồng |

Tìm hình ảnh cho: 虹 Tìm thêm nội dung cho: 虹
