Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 虹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虹, chiết tự chữ HỒNG, VỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虹:

虹 hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虹

Chiết tự chữ hồng, vồng bao gồm chữ 虫 工 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虹 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 工
  • chùng, hủy, trùng
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • hồng [hồng]

    U+8679, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong2, jiang4, hong4, gong4;
    Việt bính: hung4
    1. [霓虹] nghê hồng 2. [霓虹燈] nghê hồng đăng;

    hồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 虹

    (Danh) Cầu vồng, mống.
    ◇Nguyễn Du
    : Bạch hồng quán nhật thiên man man (Kinh Kha cố lí ) Cầu vồng trắng vắt ngang mặt trời, bầu trời mênh mang.

    hồng (gdhn)
    vồng, như "cầu vồng" (gdhn)

    Nghĩa của 虹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỒNG
    cầu vồng。大气中一种光的现象,天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带,由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。也叫彩虹。
    Ghi chú: 另见jiàng
    Từ ghép:
    虹膜 ; 虹吸管 ; 虹吸现象
    [jiàng]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: HỒNG

    cầu vồng。义同"虹"hóng,限于单用。
    Ghi chú: 另见hóng

    Chữ gần giống với 虹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 虹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虹 Tự hình chữ 虹 Tự hình chữ 虹 Tự hình chữ 虹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹

    hồng: 
    vồng:cầu vồng
    虹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虹 Tìm thêm nội dung cho: 虹