Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 眼线 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnxiàn] cơ sở ngầm (người bí mật quan sát tình hình, khi cần thì có thể làm người dẫn đường)。暗中侦察情况、必要时担任向导的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
眼线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼线 Tìm thêm nội dung cho: 眼线