Cao su chống va đập cửa

Từ: hổ mang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hổ mang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hổmang

Nghĩa hổ mang trong tiếng Việt:

["- Loài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang."]

Dịch hổ mang sang tiếng Trung hiện đại:

蝮; 蝮蛇 《毒蛇的一种, 头部呈三角形, 身体灰褐色, 有斑纹。生活在山野和岛上, 捕食小动物, 也能伤害人或家畜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ

hổ: 
hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)
hổ𢗝:hổ thẹn, xấu hổ
hổ𢜜:hổ thẹn, xấu hổ
hổ:hổ phách
hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ:hổ lửa, hổ mang
hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)
hổ𬤀:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mang

mang:hoang mang, mang mác
mang:hoang mang, mang mác
mang𫼳:mang vác
mang:mang quả (trái xoài, muỗm)
mang𱦡:mênh mang
mang:con mang
mang𤛘:con mang con nai
mang𤞽:con mang con nai
mang𧋽:rắn hổ mang
mang󰒟:mang tai
mang𦛿:có mang
mang:nhớ mang máng
mang:rắn hổ mang
mang:núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ hổ:

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

hổ mang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hổ mang Tìm thêm nội dung cho: hổ mang