Từ: 着凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháoliáng] cảm lạnh; nhiễm lạnh; bị lạnh。受凉。
外面挺冷,当心着凉。
bên ngoài rất lạnh, cẩn thận kẻo bị cảm lạnh đấy.
我夜间着了一点儿凉。
ban đêm tôi bị cảm lạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
着凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着凉 Tìm thêm nội dung cho: 着凉