Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 着墨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuómò] 1. miêu tả。指用文字来描述。
2. trong kịch nhân vật này được miêu tả không nhiều, nhưng người ta cảm thấy rất thật.
2. trong kịch nhân vật này được miêu tả không nhiều, nhưng người ta cảm thấy rất thật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |

Tìm hình ảnh cho: 着墨 Tìm thêm nội dung cho: 着墨
