Cao su chống va đập cửa

Từ: 胡作非为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡作非为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡作非为 trong tiếng Trung hiện đại:

[húzuòfēiwéi] làm xằng làm bậy; làm ẩu làm càng。不顾法纪或舆论,任意行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
胡作非为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡作非为 Tìm thêm nội dung cho: 胡作非为