Từ: 督过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督过:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 督 • 过

Nghĩa của 督过 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūguò] chỉ trích; quở trách。监督责罚;责备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc督:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm
督过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督过 Tìm thêm nội dung cho: 督过