Từ: 瞎抓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎抓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞎抓 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāzhuā] làm bừa; làm không có kế hoạch; làm ẩu。没有计划、没有条理地做事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)
瞎抓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞎抓 Tìm thêm nội dung cho: 瞎抓