Cao su chống va đập cửa

Từ: 矫情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矫情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矫情 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiáo·qing]
già mồm cãi láo; già mồm。指强词夺理,无理取闹。
这个人太矫情。
người này già mồm quá.
犯矫情。
mắc bệnh già mồm.
[jiǎoqíng]

lập dị; quái đản; khác người。故意违反常情,表示高超或与众不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矫

kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
矫情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矫情 Tìm thêm nội dung cho: 矫情