Cao su chống va đập cửa

Từ: 短平快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短平快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短平快 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnpíngkuài] 1. đập bóng (bóng chuyền)。排球比赛的一种快攻打法,二传手传出弧度很小的球后,扣球手迅速跃起扣出高速、平射的球。
2. ngắn ngày; ngắn hạn (ví với những xí nghiệp, công trình đầu tư ít, thời gian ngắn, thu hoạch nhanh.)。比喻企业、工程等投资少,历时短,收效快。
短平快项目
hạng mục ngắn hạn (đầu tư ít, ngắn hạn, hiệu quả nhanh).
短平快产品
sản phẩm ngắn ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
短平快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短平快 Tìm thêm nội dung cho: 短平快