Từ: 短见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短见 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnjiàn] 1. ý kiến nông cạn; ý kiến hẹp hòi; tầm nhìn hạn hẹp。短浅的见解。
2. tự sát; tự tử。指自杀。
自寻短见
tự tìm cái chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
短见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短见 Tìm thêm nội dung cho: 短见