Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短见 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnjiàn] 1. ý kiến nông cạn; ý kiến hẹp hòi; tầm nhìn hạn hẹp。短浅的见解。
2. tự sát; tự tử。指自杀。
自寻短见
tự tìm cái chết
2. tự sát; tự tử。指自杀。
自寻短见
tự tìm cái chết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 短见 Tìm thêm nội dung cho: 短见
