Chữ 蓇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓇, chiết tự chữ CỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓇:

蓇 cốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓇

Chiết tự chữ cốt bao gồm chữ 草 骨 hoặc 艸 骨 hoặc 艹 骨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 骨
  • tháu, thảo, xáo
  • cút, cọt, cốt, gút
  • 2. 蓇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 骨
  • tháu, thảo
  • cút, cọt, cốt, gút
  • 3. 蓇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 骨
  • thảo
  • cút, cọt, cốt, gút
  • cốt [cốt]

    U+84C7, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3, gu1;
    Việt bính: gwat1;

    cốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓇

    (Danh) Cốt đột : (1) Một loại quả trên cây, ở trong bẹ, khi chín thì bẹ nứt ra (Illicium verum).
    ◎Như: quả của thược dược , bát giác hồi hương , mộc lan . (2) Tức cốt đóa nhi một thứ binh khí thời xưa, giống như cây bổng dài, một đầu gắn một chùm quả gai làm bằng sắt hoặc gỗ cứng.
    cốt, như "cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỐT
    1. quả đại; cốt đột。(蓇葖)。果实的一种,由一个心皮构成,子房只有一个室,成熟时,果皮仅在一面裂开,如芍药、八角的果实。
    2. nụ; nụ hoa。骨朵儿。

    Chữ gần giống với 蓇:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 蓇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓇 Tự hình chữ 蓇 Tự hình chữ 蓇 Tự hình chữ 蓇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓇

    cốt:cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)
    蓇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓇 Tìm thêm nội dung cho: 蓇