Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓇, chiết tự chữ CỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓇:
蓇
Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: gwat1;
蓇 cốt
Nghĩa Trung Việt của từ 蓇
(Danh) Cốt đột 蓇葖: (1) Một loại quả trên cây, ở trong bẹ, khi chín thì bẹ nứt ra (Illicium verum).◎Như: quả của thược dược 芍葯, bát giác hồi hương 八角茴香, mộc lan 木蘭. (2) Tức cốt đóa nhi 骨朵兒 một thứ binh khí thời xưa, giống như cây bổng dài, một đầu gắn một chùm quả gai làm bằng sắt hoặc gỗ cứng.
cốt, như "cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)" (gdhn)
Nghĩa của 蓇 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: CỐT
1. quả đại; cốt đột。(蓇葖)。果实的一种,由一个心皮构成,子房只有一个室,成熟时,果皮仅在一面裂开,如芍药、八角的果实。
2. nụ; nụ hoa。骨朵儿。
Số nét: 13
Hán Việt: CỐT
1. quả đại; cốt đột。(蓇葖)。果实的一种,由一个心皮构成,子房只有一个室,成熟时,果皮仅在一面裂开,如芍药、八角的果实。
2. nụ; nụ hoa。骨朵儿。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓇
| cốt | 蓇: | cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra) |

Tìm hình ảnh cho: 蓇 Tìm thêm nội dung cho: 蓇
