Từ: 微末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微末 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēimò] không quan trọng; bé nhỏ; thường。细小;不重要。
微末的贡献
đóng góp bé nhỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
微末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微末 Tìm thêm nội dung cho: 微末