Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深入浅出 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深入浅出:
Nghĩa của 深入浅出 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnrùqiǎnchū] Hán Việt: THÂM NHẬP THIỂN XUẤT
nội dung sâu sắc, lời lẽ dễ hiểu。指文章或言论的内容很深刻,措词却浅显易懂。
nội dung sâu sắc, lời lẽ dễ hiểu。指文章或言论的内容很深刻,措词却浅显易懂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅
| thiển | 浅: | thiển cận, thiển kiến |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 深入浅出 Tìm thêm nội dung cho: 深入浅出
