Từ: 深入浅出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深入浅出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深入浅出 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnrùqiǎnchū] Hán Việt: THÂM NHẬP THIỂN XUẤT
nội dung sâu sắc, lời lẽ dễ hiểu。指文章或言论的内容很深刻,措词却浅显易懂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
深入浅出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深入浅出 Tìm thêm nội dung cho: 深入浅出