Từ: 破坏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破坏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòhuài] 1. phá hoại; làm hỏng。使建筑物等损坏。
破坏桥梁。
phá cầu.
2. làm thiệt hại; gây thiệt hại; làm tổn hại。使事物受到损害。
破坏名誉。
tổn hại danh dự.
3. thay đổi; biến đổi (xã hội, phong tục tập quán)。变革(社会制度、风俗习惯等)。
4. vi phạm; làm trái。违反(规章、条约等) 。
破坏协定。
làm trái hiệp định.
5. bị tổn hại; bị thiệt hại; bị hỏng; bị hư。(物体的组织或结构)损坏。
维生素C因受热而破坏。
vi-ta-min C bị hỏng vì nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
破坏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破坏 Tìm thêm nội dung cho: 破坏