Từ: 破烂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破烂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破烂 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòlàn] 1. rách nát; tả tơi; lụp xụp。因时间久或使用久而残破。
2. phế phẩm; đồng nát; đồ vứt đi。(破烂儿)破烂的东西;废品。
捡破烂。
nhặt ve chai; lượm rác.
收破烂。
thu gom phế phẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn
破烂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破烂 Tìm thêm nội dung cho: 破烂