Cao su chống va đập cửa

Từ: dì cả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dì cả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cả

Dịch dì cả sang tiếng Trung hiện đại:

大姨 《最大的姨母。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dì

𠯇: 
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:dì (em mẹ); dì ghẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể
dì cả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dì cả Tìm thêm nội dung cho: dì cả