Từ: 破裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòliè] vỡ; nứt; rạn; rạn nứt。(完整的东西)出现裂缝。
棉桃成熟时,果皮破裂。
quả bông vải lúc chín, vỏ sẽ bung ra.
感情破裂。
rạn nứt tình cảm.
谈判破裂。
đàm phán bị thất bại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
破裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破裂 Tìm thêm nội dung cho: 破裂