Từ: 礼帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐmào] mũ dạ; mũ phớt; mũ dùng chung với lễ phục。跟礼服相配的帽子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
礼帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼帽 Tìm thêm nội dung cho: 礼帽