Từ: 社会民主主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会民主主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 社 • 会 • 民 • 主 • 主 • 义
Nghĩa của 社会民主主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuìmínzhǔzhǔyì] chủ nghĩa dân chủ xã hội。在第一次世界大战以前,马克思主义经典著作中使用的"社会民主主义",原指科学的社会主义理论。第二国际后期,各国社会民主党多数背离社会主义,陷入机会主义,但仍沿用社会民主 主义的名称。这种机会主义的社会民主主义否认资本主义社会崩溃的不可避免性,反对社会主义革命和无 产阶级专政,主张用点滴改良的办法,使资本主义"和平长入"社会主义。它和科学社会主义是根本不相容 的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |