Từ: 祕府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí phủ
Nơi tồn trữ đồ thư bí kí của triều đình. ☆Tương tự:
bí các
閣.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
祕府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕府 Tìm thêm nội dung cho: 祕府