Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 段 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 段, chiết tự chữ ĐOÀN, ĐOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 段:

段 đoạn, đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 段

Chiết tự chữ đoàn, đoạn bao gồm chữ 丿 丰 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

段 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 丰, 殳
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • phong
  • thù
  • đoạn, đoàn [đoạn, đoàn]

    U+6BB5, tổng 9 nét, bộ Thù 殳
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun6
    1. [三段論] tam đoạn luận 2. [手段] thủ đoạn;

    đoạn, đoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 段

    (Danh) Khúc, tấm.
    ◎Như: vải lụa định mấy thước cắt làm một, mỗi tấm gọi là một đoạn
    .
    ◎Như: địa đoạn khúc đất.

    (Danh)
    Chặng, quãng, giai đoạn.
    ◎Như: nhất đoạn lộ một chặng đường.

    (Danh)
    Đoạn (dệt bằng tơ).
    § Thông đoạn .
    ◇Thủy hử truyện : Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư , , , (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.

    (Danh)
    Họ Đoàn.

    đoạn, như "đoạn (sau đó); đoạn đường" (vhn)
    đoàn, như "đoàn (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 段 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duàn]Bộ: 殳 - Thù
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐOẠN, ĐOÀN
    1.

    a. đoạn; quãng; khúc。用于长条东西分成的若干部分。
    两段木头
    hai khúc gỗ
    一段铁路
    một đoạn đường sắt
    b. khoảng; quãng。表示一定距离。
    一段时间
    một khoảng thời gian
    一段路
    một quãng đường
    c. đoạn。事物的一部分。
    一段话
    một đoạn lời nói
    一段文章
    một đoạn văn
    2. đẳng cấp; bậc; cấp bậc (trong cờ vây)。段位。
    九段国手。
    tuyển thủ quốc gia bậc 9.
    3. đoàn; cấp của đơn vị hành chính trong xí nghiệp mỏ。工矿企业中的一级行政单位。
    4. họ Đoàn。姓。
    Từ ghép:
    段落 ; 段位 ; 段子

    Chữ gần giống với 段:

    ,

    Chữ gần giống 段

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

    đoàn:đoàn (tên họ)
    đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
    段 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 段 Tìm thêm nội dung cho: 段