Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篇, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篇:
篇
Pinyin: pian1;
Việt bính: pin1
1. [全篇] toàn thiên;
篇 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 篇
(Danh) Sách, thư tịch.(Danh) Văn chương đầu đuôi hoàn chỉnh.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thiếu tiểu thiệp thư sử, tảo năng chuế văn thiên 少小涉書史,早能綴文篇 (Tống linh sư 送靈師) Thuở nhỏ đọc qua sử sách, đã sớm biết làm văn bài.
(Danh) Luợng từ: bài, phần (đơn vị dùng cho thơ văn).
◎Như: sách Luận Ngữ 論語 có hai mươi thiên.
◇Tam quốc chí 三國志: Trứ thi, phú, luận, nghị, thùy lục thập thiên 著詩, 賦, 論, 議, 垂六十篇 (Vương Xán truyện 王粲傳) Trứ tác thơ, phú, luận, nghị, truyền lại sáu mươi bài.
thiên, như "thiên sách" (vhn)
Nghĩa của 篇 trong tiếng Trung hiện đại:
[piān]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: THIÊN
1. bài。首尾完整的文章。
篇章段落。
bố cục bài văn.
2. phần; bài。(篇儿)写着或印着文字的单张纸。
歌篇儿。
bài ca.
单篇儿讲义。
bài giảng đơn lẻ.
(量)
3. trang; tờ; bài; quyển。(篇儿)用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。
一篇论文。
một bài luận văn.
三篇儿纸。
ba tờ giấy.
这本书缺了一篇儿。
quyển sách này mất một tờ.
Từ ghép:
篇幅 ; 篇目 ; 篇页 ; 篇章 ; 篇子
Số nét: 15
Hán Việt: THIÊN
1. bài。首尾完整的文章。
篇章段落。
bố cục bài văn.
2. phần; bài。(篇儿)写着或印着文字的单张纸。
歌篇儿。
bài ca.
单篇儿讲义。
bài giảng đơn lẻ.
(量)
3. trang; tờ; bài; quyển。(篇儿)用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。
一篇论文。
một bài luận văn.
三篇儿纸。
ba tờ giấy.
这本书缺了一篇儿。
quyển sách này mất một tờ.
Từ ghép:
篇幅 ; 篇目 ; 篇页 ; 篇章 ; 篇子
Chữ gần giống với 篇:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇
| thiên | 篇: | thiên sách |

Tìm hình ảnh cho: 篇 Tìm thêm nội dung cho: 篇
