Chữ 篇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篇, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篇:

篇 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篇

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 竹 扁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篇 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 扁
  • trúc
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • thiên [thiên]

    U+7BC7, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pian1;
    Việt bính: pin1
    1. [全篇] toàn thiên;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 篇

    (Danh) Sách, thư tịch.

    (Danh)
    Văn chương đầu đuôi hoàn chỉnh.
    ◇Hàn Dũ
    : Thiếu tiểu thiệp thư sử, tảo năng chuế văn thiên (Tống linh sư ) Thuở nhỏ đọc qua sử sách, đã sớm biết làm văn bài.

    (Danh)
    Luợng từ: bài, phần (đơn vị dùng cho thơ văn).
    ◎Như: sách Luận Ngữ có hai mươi thiên.
    ◇Tam quốc chí : Trứ thi, phú, luận, nghị, thùy lục thập thiên , , , , (Vương Xán truyện ) Trứ tác thơ, phú, luận, nghị, truyền lại sáu mươi bài.
    thiên, như "thiên sách" (vhn)

    Nghĩa của 篇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piān]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 15
    Hán Việt: THIÊN
    1. bài。首尾完整的文章。
    篇章段落。
    bố cục bài văn.
    2. phần; bài。(篇儿)写着或印着文字的单张纸。
    歌篇儿。
    bài ca.
    单篇儿讲义。
    bài giảng đơn lẻ.
    (量)
    3. trang; tờ; bài; quyển。(篇儿)用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。
    一篇论文。
    một bài luận văn.
    三篇儿纸。
    ba tờ giấy.
    这本书缺了一篇儿。
    quyển sách này mất một tờ.
    Từ ghép:
    篇幅 ; 篇目 ; 篇页 ; 篇章 ; 篇子

    Chữ gần giống với 篇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

    Chữ gần giống 篇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篇 Tự hình chữ 篇 Tự hình chữ 篇 Tự hình chữ 篇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

    thiên:thiên sách
    篇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篇 Tìm thêm nội dung cho: 篇